Văn Phong

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phong cách, lối viết riêng biệt của một tác giả hoặc một tác phẩm: "Văn phong" chỉ cách thức sử dụng ngôn ngữ, cấu trúc câu biện pháp tu từ để tạo nên một phong cách diễn đạt đặc trưng, có thể nhận diện được.
    • Cách hành văn, lối viết: "Văn phong" cũng dùng để chỉ đặc điểm chung về cách viết, cách diễn đạt ý tưởng bằng văn bản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Văn phong của Nam Cao thường chân thực, đầy day dứt về thân phận con người.
    • Bài luận này văn phong rõ ràng, mạch lạc, dễ hiểu.
    • Nhà phê bình đánh giá cao văn phong độc đáo của cây bút trẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văn phong giản dị": lối viết đơn giản, tự nhiên, không cầu kỳ, hoa mỹ.

    • Truyện ngắn của ông được yêu thích nhờ văn phong giản dị, gần gũi.
  • "văn phong kiểu cách": lối viết cố tình trau chuốt, dùng nhiều hình ảnh từ ngữ hoa mỹ, đôi khi thiếu tự nhiên.

    • Một số người cho rằng văn phong kiểu cách của tác giả làm giảm đi sự chân thành của câu chuyện.
  • "trau dồi văn phong": rèn luyện, hoàn thiện cách viết của bản thân.

    • Muốn viết hay, bạn cần thường xuyên đọc sách trau dồi văn phong.
Biến thể từ gần giống
  • Phong cách (danh từ): cách thức thể hiện riêng biệt, không chỉ trong văn chương còn trong nghệ thuật, thời trang, ứng xử.

    • Phong cách thời trang của ấy rất cá tính.
  • Lối hành văn (danh từ): cách thức viết văn, diễn đạt ý bằng câu chữ.

    • Lối hành văn mới lạ đã giúp tác phẩm của anh gây được tiếng vang.
Từ đồng nghĩa
  • Cách viết: phương thức, lối viết cụ thể.
  • Ngòi bút: (nghĩa bóng) chỉ phong cách, tài năng viết lách của một người.
Các cụm từ liên quan
  • Văn phong báo chí: lối viết đặc trưng của thể loại báo chí, thường ngắn gọn, súc tích, khách quan.

    • Anh ấy được đào tạo bài bản về văn phong báo chí.
  • Văn phong học thuật: lối viết trang trọng, chặt chẽ, sử dụng ngôn ngữ chuyên ngành, phù hợp với các công trình nghiên cứu.

    • Luận văn cần tuân thủ nghiêm ngặt văn phong học thuật.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "văn phong")

  1. dt. Phong cách, lối viết riêng của mỗi người: Văn phong của mỗi nhà văn một số đặc trưng riêng trau dồi văn phong.
  2. () h. Nho Quan, t. Ninh Bình.